studio
/ˈstuːdioʊ/
Âm tiết stu·di·o
Trọng âm STU-di-o
Phân tích Phonics
stu
/stuː/
u_e dài
di
/di/
i ngắn
o
/oʊ/
âm tên chữ
Nghĩa
phòng thu; xưởng sáng tác
Tham chiếu phát âm
💡
stu=/stuː/(student) + di=/di/(did) + o=/oʊ/(go)
Ví dụ
The band is recording a new album in the studio.
Ban nhạc đang thu âm album mới trong phòng thu.