strategic
/strəˈtiːdʒɪk/
Âm tiết stra·te·gic
Trọng âm stra-TE-gic
Phân tích Phonics
stra
/strə/
schwa
te
/tiː/
e câm
gic
/dʒɪk/
g mềm
Nghĩa
mang tính chiến lược
Tham chiếu phát âm
💡
stra=/strə/(strategy) + te=/tiː/(team) + gic=/dʒɪk/(magic)
Ví dụ
The company made a strategic decision to enter the Asian market.
Công ty đã đưa ra một quyết định mang tính chiến lược để vào thị trường châu Á.