stool

/stuːl/
Âm tiết stool
Trọng âm STOOL

Phân tích Phonics

st
/st/
hỗn hợp phụ âm
oo
/uː/
oo dài
l
/l/
âm phụ âm

Nghĩa

ghế đẩu; (y học) phân

Tham chiếu phát âm

💡

st=/st/(stop) + oo=/uː/(food) + l=/l/(lamp)

Ví dụ

He sat on a wooden stool in the kitchen.

Anh ấy ngồi trên một chiếc ghế đẩu gỗ trong bếp.