steamship
/ˈstiːmʃɪp/
Âm tiết steam·ship
Trọng âm STEAM-ship
Phân tích Phonics
steam
/stiːm/
e dài
ship
/ʃɪp/
phát âm sh
Nghĩa
tàu hơi nước
Tham chiếu phát âm
💡
ea=/iː/(tea) + ship=/ʃɪp/(ship)
Ví dụ
The steamship crossed the ocean in ten days.
Chiếc tàu hơi nước vượt đại dương trong mười ngày.