statue

/ˈstætʃuː/
Âm tiết stat·ue
Trọng âm STAT-ue

Phân tích Phonics

sta
/stæ/
a ngắn
tue
/tʃuː/
kết thúc ture

Nghĩa

tượng, tượng điêu khắc

Tham chiếu phát âm

💡

sta=/stæ/(stack) + tue=/tʃuː/(actual)

Ví dụ

The statue stands in the center of the square.

Bức tượng đứng ở trung tâm quảng trường.