statistic

/stəˈtɪstɪk/
Âm tiết sta·tis·tic
Trọng âm sta-TIS-tic

Phân tích Phonics

sta
/stə/
schwa
tis
/tɪs/
i ngắn
tic
/tɪk/
i ngắn

Nghĩa

số liệu thống kê

Tham chiếu phát âm

💡

sta=/stə/(about âm a) + tis=/tɪs/(this) + tic=/tɪk/(ticket)

Ví dụ

This statistic shows a clear increase in sales.

Số liệu thống kê này cho thấy doanh số tăng rõ rệt.