stationery
/ˈsteɪʃənəri/
Âm tiết sta·tion·er·y
Trọng âm STA-tion-er-y
Phân tích Phonics
sta
/steɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
er
/ər/
schwa r
y
/i/
y dài
Nghĩa
đồ văn phòng phẩm
Tham chiếu phát âm
💡
sta=/steɪ/(stay) + tion=/ʃən/(nation) + er=/ər/(teacher) + y=/i/(happy)
Ví dụ
I bought some stationery at the office supply store.
Tôi đã mua một số đồ văn phòng phẩm ở cửa hàng.