station

/ˈsteɪʃən/
Âm tiết sta·tion
Trọng âm STA-tion

Phân tích Phonics

sta
/steɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

nhà ga; trạm

Tham chiếu phát âm

💡

sta=/steɪ/(stay) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

I will meet you at the train station.

Tôi sẽ gặp bạn ở nhà ga.