stammer
/ˈstæmər/
Âm tiết stam·mer
Trọng âm STAM-mer
Phân tích Phonics
st
/st/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
mm
/m/
âm ck
er
/ər/
schwa
Nghĩa
nói lắp, nói cà lăm
Tham chiếu phát âm
💡
st=/st/(stop) + a=/æ/(cat) + mm=/m/(summer) + er=/ər/(teacher)
Ví dụ
He tends to stammer when he is nervous.
Anh ấy hay nói lắp khi căng thẳng.