stalk

/stɔːk/
Âm tiết stalk
Trọng âm STALK

Phân tích Phonics

st
/st/
hỗn hợp phụ âm
al
/ɔː/
biến âm l
k
/k/
âm k

Nghĩa

thân cây; theo dõi lén lút

Tham chiếu phát âm

💡

st=/st/(stop) + al=/ɔː/(walk) + k=/k/(kite)

Ví dụ

The rose stalk is long and strong.

Thân cây hoa hồng dài và chắc.