sprout
/spraʊt/
Âm tiết sprout
Trọng âm SPROUT
Phân tích Phonics
spr
/spr/
hỗn hợp phụ âm
ou
/aʊ/
ou đôi
t
/t/
th vô thanh
Nghĩa
nảy mầm; chồi non
Tham chiếu phát âm
💡
spr=/spr/(spring) + out=/aʊt/(out)
Ví dụ
Seeds sprout quickly in warm soil.
Hạt giống nảy mầm nhanh trong đất ấm.