spiritual
/ˈspɪrɪtʃuəl/
Âm tiết spi·ri·tu·al
Trọng âm SPI-ri-tu-al
Phân tích Phonics
spi
/spɪ/
âm i ngắn
ri
/rɪ/
âm i ngắn
tu
/tʃu/
biến âm ture
al
/əl/
schwa
Nghĩa
thuộc về tinh thần, tâm linh
Tham chiếu phát âm
💡
spi=/spɪ/(spin) + ri=/rɪ/(river) + tu=/tʃu/(tune) + al=/əl/(animal)
Ví dụ
Meditation helps her maintain spiritual balance.
Thiền định giúp cô ấy duy trì sự cân bằng tinh thần.