speeding

/ˈspiːdɪŋ/
Âm tiết speed·ing
Trọng âm SPEED-ing

Phân tích Phonics

speed
/spiːd/
e dài
ing
/ɪŋ/
giữ nguyên

Nghĩa

chạy quá tốc độ

Tham chiếu phát âm

💡

speed=/spiːd/(speed) + ing=/ɪŋ/(running)

Ví dụ

He was fined for speeding on the highway.

Anh ấy bị phạt vì chạy quá tốc độ trên đường cao tốc.