specialist
/ˈspɛʃəlɪst/
Âm tiết spe·cial·ist
Trọng âm SPE-cial-ist
Phân tích Phonics
spe
/spɛ/
e ngắn
cial
/ʃəl/
ci=sh
ist
/ɪst/
i ngắn
Nghĩa
chuyên gia
Tham chiếu phát âm
💡
spe=/spɛ/(special) + cial=/ʃəl/(social) + ist=/ɪst/(artist)
Ví dụ
She is a specialist in heart disease.
Cô ấy là chuyên gia về bệnh tim.