sow
/soʊ/
Âm tiết sow
Trọng âm SOW
Phân tích Phonics
s
/s/
th vô thanh
ow
/oʊ/
ow đôi
Nghĩa
gieo (hạt)
Tham chiếu phát âm
💡
s=/s/(sun) + ow=/oʊ/(snow)
Ví dụ
Farmers sow seeds in the spring.
Nông dân gieo hạt vào mùa xuân.
gieo (hạt)
s=/s/(sun) + ow=/oʊ/(snow)
Farmers sow seeds in the spring.
Nông dân gieo hạt vào mùa xuân.