solidarity

/ˌsɑːlɪˈdærɪti/
Âm tiết sol·i·dar·i·ty
Trọng âm sol-i-DAR-i-ty

Phân tích Phonics

sol
/sɑl/
o ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
dar
/dær/
a ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y i dài

Nghĩa

sự đoàn kết; tinh thần tương thân

Tham chiếu phát âm

💡

sol=/sɑl/(solid) + dar=/dær/(dare) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

The workers showed solidarity during the strike.

Người lao động đã thể hiện sự đoàn kết trong cuộc đình công.