soda
/ˈsoʊdə/
Âm tiết so·da
Trọng âm SO-da
Phân tích Phonics
so
/soʊ/
o dài
da
/də/
schwa
Nghĩa
nước ngọt có ga
Tham chiếu phát âm
💡
so=/soʊ/(so, soap) + da=/də/(about)
Ví dụ
She ordered a soda with her lunch.
Cô ấy gọi một ly soda cho bữa trưa.