socket

/ˈsɑːkɪt/
Âm tiết sock·et
Trọng âm SOCK-et

Phân tích Phonics

s
/s/
th vô thanh
o
/ɑ/
o ngắn
ck
/k/
ck=k
e
/ɪ/
i ngắn
t
/t/
th vô thanh

Nghĩa

ổ cắm, lỗ cắm

Tham chiếu phát âm

💡

sock=/sɑk/(sock) + it=/ɪt/(sit)

Ví dụ

Plug the charger into the wall socket.

Hãy cắm bộ sạc vào ổ cắm trên tường.