sociologist

/ˌsoʊsiˈɑːlədʒɪst/
Âm tiết so·ci·ol·o·gist
Trọng âm so-ci-OL-o-gist

Phân tích Phonics

so
/soʊ/
o dài
ci
/si/
c mềm
ol
/ɑːl/
âm tên chữ
o
/ə/
schwa
gist
/dʒɪst/
g mềm

Nghĩa

nhà xã hội học

Tham chiếu phát âm

💡

so=/soʊ/(so) + ci=/si/(ceiling) + ol=/ɑːl/(all) + o=/ə/(about) + gist=/dʒɪst/(gist)

Ví dụ

The sociologist conducted research on urban communities.

Nhà xã hội học đã tiến hành nghiên cứu về các cộng đồng đô thị.