socialist

/ˈsoʊʃəlɪst/
Âm tiết so·cial·ist
Trọng âm SO-cial-ist

Phân tích Phonics

so
/soʊ/
âm tiết mở dài
cial
/ʃəl/
âm sion
ist
/ɪst/
i ngắn

Nghĩa

người theo chủ nghĩa xã hội

Tham chiếu phát âm

💡

so=/soʊ/(so) + cial=/ʃəl/(special) + ist=/ɪst/(list)

Ví dụ

He is a socialist who believes in economic equality.

Anh ấy là một người theo chủ nghĩa xã hội và tin vào sự bình đẳng kinh tế.