soccer
/ˈsɑːkər/
Âm tiết soc·cer
Trọng âm SOC-cer
Phân tích Phonics
soc
/sɑk/
o ngắn
cer
/sər/
c mềm
Nghĩa
bóng đá
Tham chiếu phát âm
💡
soc=/sɑk/(sock) + er=/ər/(teacher)
Ví dụ
He plays soccer after school.
Cậu ấy chơi bóng đá sau giờ học.