sob

/sɒb/
Âm tiết sob
Trọng âm SOB

Phân tích Phonics

s
/s/
th vô thanh
o
/ɒ/
o ngắn
b
/b/
phụ âm hữu

Nghĩa

nức nở, thút thít khóc

Tham chiếu phát âm

💡

s=/s/(see) + o=/ɒ/(hot) + b=/b/(bat)

Ví dụ

The child began to sob after losing his toy.

Đứa trẻ bắt đầu nức nở sau khi làm mất đồ chơi.