smart

/smɑrt/
Âm tiết smart
Trọng âm SMART

Phân tích Phonics

s
/s/
quy tắc s
m
/m/
âm m
ar
/ɑr/
âm ar
t
/t/
quy tắc âm t

Nghĩa

thông minh

Tham chiếu phát âm

💡

s=/s/(sun) + m=/m/(man) + ar=/ɑr/(car) + t=/t/(top)

Ví dụ

She is a smart student.

Cô ấy là một học sinh thông minh.