skimmer
/ˈskɪmər/
Âm tiết skim·mer
Trọng âm SKIM-mer
Phân tích Phonics
sk
/sk/
hỗn hợp phụ âm
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
mm
/m/
phụ âm đôi
er
/ər/
schwa yếu
Nghĩa
người hoặc dụng cụ hớt/bỏ lớp bề mặt; chim lướt nước
Tham chiếu phát âm
💡
skim=/skɪm/(skim) + er=/ər/(teacher)
Ví dụ
The skimmer removes oil from the surface of the water.
Thiết bị skimmer loại bỏ dầu trên bề mặt nước.