skating
/ˈskeɪtɪŋ/
Âm tiết ska·ting
Trọng âm SKA-ting
Phân tích Phonics
sk
/sk/
hỗn hợp phụ âm
a
/eɪ/
a_e dài
t
/t/
th vô thanh
ing
/ɪŋ/
âm ng
Nghĩa
trượt băng; trượt patin
Tham chiếu phát âm
💡
a=/eɪ/(cake) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
She goes skating every weekend in winter.
Cô ấy đi trượt băng vào mỗi cuối tuần trong mùa đông.