skate

/skeɪt/
Âm tiết skate
Trọng âm SKATE

Phân tích Phonics

sk
/sk/
hỗn hợp phụ âm
ate
/eɪt/
a_e dài

Nghĩa

trượt băng; trượt patin

Tham chiếu phát âm

💡

sk=/sk/(sky) + ate=/eɪt/(late)

Ví dụ

The children like to skate on the ice.

Bọn trẻ thích trượt băng trên mặt băng.