six
/sɪks/
Âm tiết six
Trọng âm SIX
Phân tích Phonics
s
/s/
th vô thanh
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
x
/ks/
tổ hợp chữ
Nghĩa
số sáu
Tham chiếu phát âm
💡
s=/s/(sun) + i=/ɪ/(sit) + x=/ks/(box)
Ví dụ
I have six apples.
Tôi có sáu quả táo.