situation
/ˌsɪtʃuˈeɪʃən/
Âm tiết sit·u·a·tion
Trọng âm sit-u-A-tion
Phân tích Phonics
si
/sɪ/
i ngắn
tu
/tʃu/
biến âm ture
a
/eɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
tình huống; hoàn cảnh
Tham chiếu phát âm
💡
si=/sɪ/(sit) + tu=/tʃu/(tune) + a=/eɪ/(cake) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
We need to understand the situation before making a decision.
Chúng ta cần hiểu rõ tình huống trước khi đưa ra quyết định.