sitting
/ˈsɪtɪŋ/
Âm tiết sit·ting
Trọng âm SIT-ting
Phân tích Phonics
s
/s/
th vô thanh
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
tt
/t/
phụ âm đôi
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
việc ngồi; dạng hiện tại phân từ của sit
Tham chiếu phát âm
💡
sit=/sɪt/(sit) + ing=/ɪŋ/(ring)
Ví dụ
She is sitting by the window.
Cô ấy đang ngồi bên cửa sổ.