sister

/ˈsɪstər/
Âm tiết sis·ter
Trọng âm SIS-ter

Phân tích Phonics

s
/s/
th vô thanh
i
/ɪ/
i ngắn
s
/s/
th vô thanh
t
/t/
th vô thanh
er
/ər/
r控元音

Nghĩa

chị hoặc em gái

Tham chiếu phát âm

💡

i=/ɪ/(sit) + er=/ər/(teacher)

Ví dụ

My sister is two years older than me.

Chị gái tôi lớn hơn tôi hai tuổi.