simulation
/ˌsɪmjuˈleɪʃən/
Âm tiết sim·u·la·tion
Trọng âm sim-u-LA-tion
Phân tích Phonics
sim
/sɪm/
i ngắn
u
/ju/
u dài
la
/leɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự mô phỏng, mô phỏng hóa
Tham chiếu phát âm
💡
sim=/sɪm/(simple) + u=/ju/(use) + la=/leɪ/(late) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The pilot trained with a flight simulation.
Phi công được huấn luyện bằng mô phỏng bay.