silicon
/ˈsɪlɪkən/
Âm tiết sil·i·con
Trọng âm SIL-i-con
Phân tích Phonics
sil
/sɪl/
i ngắn
i
/ɪ/
schwa
con
/kən/
schwa
Nghĩa
nguyên tố hóa học được dùng rộng rãi trong điện tử và chip máy tính
Tham chiếu phát âm
💡
si=/sɪ/(sit) + li=/lɪ/(limit) + con=/kən/(bacon)
Ví dụ
Silicon is the main material used in computer chips.
Silicon là vật liệu chính được dùng trong chip máy tính.