sight

/saɪt/
Âm tiết sight
Trọng âm SIGHT

Phân tích Phonics

s
/s/
th vô thanh
igh
/aɪ/
i-e dài
t
/t/
th vô thanh

Nghĩa

thị giác; cảnh tượng

Tham chiếu phát âm

💡

s=/s/(see) + igh=/aɪ/(night) + t=/t/(time)

Ví dụ

The mountain was a beautiful sight.

Ngọn núi là một cảnh tượng tuyệt đẹp.