shuttle

/ˈʃʌtəl/
Âm tiết shut·tle
Trọng âm SHUT-tle

Phân tích Phonics

sh
/ʃ/
phụ âm đôi
u
/ʌ/
u ngắn
tt
/t/
âm ck
le
/əl/
âm tiết -le

Nghĩa

xe hoặc thiết bị di chuyển qua lại; tàu con thoi

Tham chiếu phát âm

💡

sh=/ʃ/(ship) + u=/ʌ/(cup) + tt=/t/(better) + le=/əl/(little)

Ví dụ

The hotel provides a free shuttle to the airport.

Khách sạn cung cấp xe đưa đón miễn phí đến sân bay.