shutter
/ˈʃʌtər/
Âm tiết shut·ter
Trọng âm SHUT-ter
Phân tích Phonics
sh
/ʃ/
âm sh
u
/ʌ/
u ngắn
tt
/t/
phụ âm đôi
er
/ər/
schwa r
Nghĩa
cửa chớp; màn trập (máy ảnh)
Tham chiếu phát âm
💡
sh=/ʃ/(ship) + u=/ʌ/(cup) + tt=/t/(better) + er=/ər/(teacher)
Ví dụ
The camera shutter clicked as she took the photo.
Màn trập máy ảnh kêu lên khi cô ấy chụp hình.