shortcut

/ˈʃɔːrtkʌt/
Âm tiết short·cut
Trọng âm SHORT-cut

Phân tích Phonics

short
/ʃɔːrt/
r控元音
cut
/kʌt/
u ngắn

Nghĩa

đường tắt; phím tắt

Tham chiếu phát âm

💡

short=/ʃɔːrt/(short) + cut=/kʌt/(cut)

Ví dụ

This path is a shortcut to the station.

Con đường này là đường tắt đến nhà ga.