shortage
/ˈʃɔːrtɪdʒ/
Âm tiết short·age
Trọng âm SHORT-age
Phân tích Phonics
sh
/ʃ/
âm sh
or
/ɔːr/
âm r
t
/t/
th vô thanh
age
/ɪdʒ/
schwa
Nghĩa
sự thiếu hụt
Tham chiếu phát âm
💡
sh=/ʃ/(ship) + or=/ɔːr/(for) + t=/t/(top) + age=/ɪdʒ/(village)
Ví dụ
There is a water shortage in the city.
Thành phố đang đối mặt với tình trạng thiếu nước.