shoot

/ʃuːt/
Âm tiết shoot
Trọng âm SHOOT

Phân tích Phonics

sh
/ʃ/
âm sh
oo
/uː/
oo dài
t
/t/
th vô thanh

Nghĩa

bắn; phóng; chụp ảnh

Tham chiếu phát âm

💡

sh=/ʃ/(she) + oo=/uː/(food) + t=/t/(top)

Ví dụ

The photographer will shoot the scene at sunset.

Nhiếp ảnh gia sẽ chụp cảnh này lúc hoàng hôn.