shipyard
/ˈʃɪpˌjɑrd/
Âm tiết ship·yard
Trọng âm SHIP-yard
Phân tích Phonics
ship
/ʃɪp/
âm sh
yard
/jɑrd/
phụ âm y
Nghĩa
xưởng đóng tàu
Tham chiếu phát âm
💡
ship=/ʃɪp/(ship) + yard=/jɑrd/(yard)
Ví dụ
The shipyard builds large cargo ships.
Xưởng đóng tàu này xây dựng các tàu chở hàng lớn.