shave
/ʃeɪv/
Âm tiết shave
Trọng âm SHAVE
Phân tích Phonics
sh
/ʃ/
âm sh
a
/eɪ/
a_e dài
v
/v/
âm v
e
/∅/
nguyên âm+e dài
Nghĩa
cạo (râu, lông)
Tham chiếu phát âm
💡
sh=/ʃ/(ship) + a_e=/eɪ/(cake) + v=/v/(van)
Ví dụ
He shaves every morning before work.
Anh ấy cạo râu mỗi sáng trước khi đi làm.