shaft
/ʃæft/
Âm tiết shaft
Trọng âm SHAFT
Phân tích Phonics
sh
/ʃ/
âm sh
a
/æ/
a ngắn
ft
/ft/
hỗn hợp phụ âm
Nghĩa
trục; cán; giếng đứng
Tham chiếu phát âm
💡
sh=/ʃ/(ship) + a=/æ/(cat) + ft=/ft/(lift)
Ví dụ
The motor shaft connects the engine to the wheels.
Trục động cơ nối động cơ với các bánh xe.