sensational

/sɛnˈseɪʃənəl/
Âm tiết sen·sa·tion·al
Trọng âm sen-sa-TION-al

Phân tích Phonics

sen
/sɛn/
e ngắn
sa
/seɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
al
/əl/
schwa

Nghĩa

gây chấn động, rất hấp dẫn

Tham chiếu phát âm

💡

sen=/sɛn/(scent) + sa=/seɪ/(say) + tion=/ʃən/(nation) + al=/əl/(animal)

Ví dụ

The movie was a sensational success around the world.

Bộ phim đã đạt được thành công vang dội trên toàn thế giới.