senate

/ˈsɛnət/
Âm tiết se·nate
Trọng âm SEN-ate

Phân tích Phonics

sen
/sɛn/
e ngắn
ate
/ət/
schwa

Nghĩa

thượng viện; viện lập pháp

Tham chiếu phát âm

💡

sen=/sɛn/ (send) + ate=/ət/ (chocolate)

Ví dụ

The bill was approved by the Senate.

Dự luật đã được Thượng viện thông qua.