semitropical

/ˌsɛmiˈtrɒpɪkəl/
Âm tiết se·mi·trop·i·cal
Trọng âm se-mi-TROP-i-cal

Phân tích Phonics

semi
/ˌsɛmi/
quy tắc tiền tố
trop
/trɒp/
o ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa

Nghĩa

thuộc bán nhiệt đới

Tham chiếu phát âm

💡

semi=/ˈsɛmi/(semifinal) + trop=/trɒp/(tropical) + i=/ɪ/(sit) + cal=/kəl/(local)

Ví dụ

The island has a semitropical climate with warm winters.

Hòn đảo có khí hậu bán nhiệt đới với mùa đông ấm áp.