selection

/sɪˈlɛkʃən/
Âm tiết se·lec·tion
Trọng âm se-LEC-tion

Phân tích Phonics

se
/sɪ/
i ngắn
lec
/lɛk/
e ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự lựa chọn; phần được chọn

Tham chiếu phát âm

💡

se=/sɪ/(sit) + lec=/lɛk/(let) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The shop offers a wide selection of books.

Cửa hàng cung cấp nhiều lựa chọn sách.