segmental

/sɛɡˈmɛntəl/
Âm tiết seg·men·tal
Trọng âm seg-MEN-tal

Phân tích Phonics

seg
/sɛɡ/
e ngắn
ment
/mɛnt/
e ngắn
al
/əl/
schwa

Nghĩa

thuộc về từng phần; phân đoạn

Tham chiếu phát âm

💡

seg=/sɛɡ/(segment) + ment=/mɛnt/(mental) + al=/əl/(animal)

Ví dụ

The report provides a segmental analysis of the market.

Báo cáo đưa ra một phân tích phân đoạn của thị trường.