security
/sɪˈkjʊrəti/
Âm tiết se·cu·ri·ty
Trọng âm se-CU-ri-ty
Phân tích Phonics
se
/sɪ/
i ngắn
cu
/kjʊ/
c mềm
ri
/rɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y âm i
Nghĩa
an ninh; sự an toàn
Tham chiếu phát âm
💡
se=/sɪ/(sit) + cu=/kjʊ/(cute) + ri=/rɪ/(rich) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
The company improved its network security.
Công ty đã cải thiện hệ thống an ninh mạng.