secretarial

/ˌsekrəˈteəriəl/
Âm tiết se·cre·ta·ri·al
Trọng âm se-cre-TA-ri-al

Phân tích Phonics

se
/sɛ/
e ngắn
cre
/krə/
schwa
ta
/teə/
ea/ee
ri
/rɪ/
i ngắn
al
/əl/
schwa

Nghĩa

thuộc về thư ký; mang tính hành chính

Tham chiếu phát âm

💡

se=/sɛ/(set) + cre=/krə/(create) + ta=/teə/(tear) + ri=/rɪ/(river) + al=/əl/(local)

Ví dụ

She is responsible for secretarial duties in the office.

Cô ấy phụ trách các công việc thư ký trong văn phòng.