sculpture

/ˈskʌlp.tʃər/
Âm tiết sculp·ture
Trọng âm SCULP-ture

Phân tích Phonics

sculp
/skʌlp/
u ngắn
ture
/tʃər/
ture

Nghĩa

tác phẩm điêu khắc

Tham chiếu phát âm

💡

sculp=/skʌlp/(sculpt) + ture=/tʃər/(picture)

Ví dụ

The sculpture in the museum is made of marble.

Bức tượng điêu khắc trong bảo tàng được làm bằng đá cẩm thạch.