scout
/skaʊt/
Âm tiết scout
Trọng âm SCOUT
Phân tích Phonics
sc
/sk/
hỗn sc
out
/aʊt/
ou đôi
Nghĩa
trinh sát; hướng đạo sinh; do thám
Tham chiếu phát âm
💡
sc=/sk/(school) + out=/aʊt/(out)
Ví dụ
The scout searched the forest for a safe path.
Người trinh sát tìm kiếm một con đường an toàn.